CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 09/2009/TT-BGDĐT
CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 


CHUẨN ĐẦU RA CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
Hệ: Đại học | Cao học | Nghiên cứu sinh

TT

Ngành - Chuyên ngành

       1.     

Bảo vệ thực vật

       2.     

Bệnh học Thủy sản

       3.     

Chăn nuôi Thú y

       4.     

Công nghệ chế biến Thủy sản

      5.

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

      6.

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

      7.   

Công nghệ sinh học

      8.   

Công nghệ thông tin

      9.   

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Công nghệ đa phương tiện)

     10.   

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm)

     11.   

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Tin học ứng dụng)

     12.   

Công nghệ thực phẩm

     13.   

Giáo dục công dân

     14.   

Giáo dục thể chất

     15.   

Giáo dục tiểu học

     16.   

Hệ thống thông tin

     17.   

Hóa học

     18.   

Hóa học (Chuyên ngành: Hóa dược)

      19.     

Kế toán

      20.   

Khoa học cây trồng

       21.     

Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Công nghệ giống cây trồng)

      22.   

Khoa học cây trồng (Chuyên ngành: Nông nghiệp sạch)

      23.   

Khoa học đất

     24.   

Khoa học máy tính

     25.   

Khoa học môi trường

     26.   

Kiểm toán

     27.   

Kinh doanh quốc tế

     28.   

Kinh doanh thương mại

     29.   

Kinh tế

     30.   

Kinh tế nông nghiệp

     31.   

Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế thủy sản)

     32.   

Kinh tế tài nguyên - môi trường

     33.   

Kỹ thuật cơ - điện tử

     34.     

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế biến)

     35.     

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

     36.     

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ khí giao thông)

     37.   

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

     38.   

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy)

     39.   

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

     40.   

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

     41.   

Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện)

     42.   

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

     43.   

Kỹ thuật máy tính

     44.   

Kỹ thuật môi trường

     45.   

Kỹ thuật phần mềm

     46.   

Lâm sinh

     47.   

Luật (Chuyên ngành: Luật hành chính)

     48.   

Luật (Chuyên ngành: Luật thương mại)

     49.   

Luật (Chuyên ngành: Luật tư pháp)

     50.   

Marketing

     51.   

Ngôn ngữ Anh

     52.   

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

     53.   

Ngôn ngữ Pháp

     54.   

Nông học

     55.   

Nông học (Chuyên ngành: Kỹ thuật nông nghiệp)

     56.   

Nuôi trồng thủy sản

     57.   

Nuôi trồng thủy sản( Chuyên ngành: Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

     58.   

Phát triển nông thôn

     59.   

Phát triển nông thôn (Chuyên ngành: Khuyến nông) 

     60.   

Quản lý công nghiệp

     61.   

Quản lý đất đai

     62.   

Quản lý nguồn lợi thủy sản

     63.   

Quản lý tài nguyên và môi trường

     64.   

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

     65.   

Quản trị kinh doanh

     66.   

Sinh học

     67.   

Sinh học (Chuyên ngành: Vi sinh vật học)

     68.   

Sư phạm Địa lý

     69.   

Sư phạm Hóa học

     70.   

Sư phạm Lịch sử

     71.   

Sư phạm Ngữ văn

     72.   

Sư phạm Sinh học

     73.   

Sư phạm Sinh học - Kỹ thuật Nông nghiệp

     74.   

Sư phạm tiếng Anh

     75.   

Sư phạm tiếng Pháp

    76.   

Sư phạm Toán học

    77.   

Sư phạm Toán học (Chuyên ngành: Sư phạm Toán - Tin học)

     78.   

Sư phạm Vật lý

     79.   

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành: Sư phạm Vật lý - Công nghệ)

     80.   

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành: Sư phạm Vật lý - Tin học)

     81.   

Tài chính ngân hàng

     82.   

Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp)

     83.   

Thông tin học

     84.   

Thú y

     85.   

Thú y (Chuyên ngành: Dược thú y)

     86.   

Tin học ứng dụng

     87.   

Truyền thông và mạng máy tính

     88.   

Văn học

     89.   

Việt Nam học